Sản xuất và phân phối dầu nhớt công nghiệp tại Bà Rịa- Vũng Tàu 
cali
hy
D
np
A
SAD
fs
Chi tiết sản phẩm

SHELL TELLUS S2MX

Mã sản phẩm : NPNTLS101
Giá bán : Liên hệ
Mô tả : Shell Tellus S2 M là dầu thủy lực chất lượng cao, sử dụng công nghệ độc đáo được cấp bằng sáng chế của Shell; có tính năng bảo vệ ưu hạng trong sản xuất và vận hành nhiều thiết bị di động. Chống phân hủy do nhiệt hoặc ứng suất cơ học, ngăn ngừa sự hình thành cặn có thể làm giảm hiệu suất của hệ thống thủy lực.

Lợi ích

Tuổi thọ dầu cao.

Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng Shell Tellus S2 M giúp kéo dài chu kỳ bảo dưỡng thiết bị nhờ tính năng chống phân hủy do nhiệt và hóa chất gây ra. Điều này giúp giảm thiểu sự tạo cặn, đạt kết quả xuất sắc trong thử nghiệm tiêu chuẩn công nghiệp ASTM D 943 TOST (Thử nghiệm Độ ổn định Dầu Tuốc-bin), đồng thời nâng cao độ tin cậy & cải thiện độ sạch của hệ thống. Dầu Shell Tellus S2 M còn có độ ổn định tốt kể cả khi có hơi ẩm, đảm bảo tuổi thọ dầu cao và giảm nguy cơ bị mài mòn, rỉ sét - đặc biệt trong môi trường độ ẩm cao. •

Tính năng chống mài mòn ưu việt .

Các phụ gia chống mài mòn gốc kẽm được kết hợp để tạo hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động, bao gồm cả tải trọng từ thấp đến cao. Tính năng ưu việt trong một loạt thử nghiệm trên bơm cánh gạt & bơm pít-tông, gồm thử nghiệm Denison T6C khắc nghiệt (loại khô và ướt) và thử nghiệm Vickers 35VQ25 đòi hỏi cao, chứng minh dầu Shell Tellus S2 M có khả năng kéo dài tuổi thọ các bộ phận trong hệ thống hơn.

Duy trì hiệu suất hệ thống .

Các tính năng siêu việt như độ sạch, khả năng lọc, tách nước, thoát khí và chống tạo bọt giúp duy trì hoặc nâng cao hiệu suất hệ thống thủy lực. Hệ thống phụ gia độc đáo trong Shell Tellus S2 M, kết hợp với độ sạch vượt trội (đạt cấp chất lượng ISO 4406 21/19/16 hoặc tốt hơn tại dây chuyền chiết dầu ở nhà máy Shell. Đạt chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn DIN 51524, Shell Tellus S2 M chịu nhiều tác động khác nhau trong vận chuyển và lưu trữ có thể ảnh hưởng đến mức độ làm sạch), giảm gây nghẹt lọc, tăng tuổi thọ bộ lọc cũng như sử dụng hệ thống lọc tinh hơn để bảo vệ tốt thiết bị. Dầu Shell Tellus S2 M giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt thừa, truyền năng lượng thủy lực có hiệu quả và giảm thiểu ảnh hưởng ô-xi hóa do tạo bọt trong dầu, là nguyên nhân làm rút ngắn thời gian sử dụng dầu

Sử dụng

Hệ thống thủy lực công nghiệp

Giành được sự chấp thuận và đề xuất sử dụng từ nhiều nhà sản xuất thiết bị máy móc, Shell Tellus S2 M thích hợp cho các loại ứng dụng thủy lực khác nhau dùng trong môi trường công nghiệp và sản xuất.

Hệ truyền động thủy lực di động.

Dầu Shell Tellus S2 M có thể được sử dụng hiệu quả trong các ứng dụng thủy lực di động như máy đào, cần cẩu, trừ những trường hợp nhiệt độ môi trường thay đổi đáng kể. Đối với những ứng dụng này, Shell đề xuất sử dụng dầu Shell Tellus Series "V".

Hệ thống thủy lực hàng hải.

Thích hợp với các ứng dụng hàng hải được khuyến cáo sử dụng dầu thủy lực loại ISO HM.

Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận.

Dầu Tellus S2 M đạt được sự chấp thuận sau: Denison Hydraulics (HF-0, HF-1, HF-2) Cincinnati Machine P-68 (ISO 32), P-70 (ISO 46), P-69 (ISO 68) Eaton Vickers M-2950 S Eaton Vickers I-286 S Dầu Tellus S2 M được liệt vào danh sách bởi: Bosch Rexroth Ref 17421-001 và RD 220-1/04.03 Dầu Tellus S2 M đạt hoặc vượt mức chỉ tiêu kỹ thuật của các tiêu chuẩn sau đây: ISO 11158 (dầu loại HM) AFNOR NF-E 48-603 ASTM 6158-05 (dầu loại HM) DIN 51524 Chi tiết 2 Loại HLP Tiêu chuẩn Thụy Điển SS 15 54 34 AM GB 111181-1-94 (dầu loại HM) Để có danh sách đầy đủ về sự chấp thuận và đề xuất sử dụng của những nhà sản xuất thiết bị, vui lòng liên hệ nhân viên hỗ trợ kỹ thuật Shell tại địa phương.

Sức khỏe và An toàn

Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin

Các Tính Chất Lý Học Điển Hình

Shell Tellus S2 M

22

32

46

68

100

Loại dầu ISO

HM

HM

HM

HM

HM

Độ nhớt Động học (ASTM D 445) tại 0°C, cSt

tại 40°C, cSt tại 100°C, cSt

 

180

22

4.3

 

338

32

5.4

 

580

46

6.7

 

1040

68

8.6

 

1790

100

11.1

Chỉ số Độ nhớt (ISO 2909)

100

99

98

97

96

Tỉ trọng tại 15°C (ISO 12185), kg/l

0.866

0.875

0.879

0.886

0.891

Điểm Chớp cháy (ISO 2592) (Cốc hở Cleveland),                                  °C

210

218

230

235

250

Điểm Rót chảy (ISO 3016), °C

-30

-30

-30

-24

-24

 

prev_doitac next_doitac
LDS
ĐỐI TÁC LDS GROUP
ĐỐI TÁC LDS GROUP